字舟Zizhou
陷
Học chữ · Cấp 6

陷

PinyinxiànHán Việthãm
Động từ

cạm bẫy

10 nétBộ 阜Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 陷 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 陷

3 từ
缺陷quēxiànkhuyết điểm; thiếu sót
陷入xiànrùrơi vào
陷阱xiànjǐngcạm bẫy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 阜 · 10 nét

阜Bộ thủBộ số 170 trong hệ tra cứu Unicode.
陷Số nét10 nét.