Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 雀
鸦雀无声nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu
chim sẻ · chim nhỏ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 鸦雀无声. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.