Từ vựng · HSK 7–9鸦雀无声
yāquè-wúshēng
im phăng phắc
Gặp trong câu
老师一走进教室,大家立刻鸦雀无声。 lǎoshī yī zǒu jìn jiàoshì dàjiā lìkè yāquè-wúshēng
Thầy giáo vừa bước vào lớp, cả lớp lập tức im phăng phắc.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.