Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 雄
雄伟hùng vĩ
英雄anh hùng
雄厚đáng kể; mạnh mẽ; dồi dào
đực · thuộc giống đực
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 雄伟, 英雄, 雄厚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.