字舟Zizhou
雄
Học chữ · Cấp 5

雄

PinyinxióngHán Việthùng

đực · thuộc giống đực

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 雄伟, 英雄, 雄厚. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 隹Cấp 5Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 雄

3 từ
雄伟xióngwěihùng vĩ
英雄yīngxiónganh hùng
雄厚xiónghòuđáng kể; mạnh mẽ; dồi dào
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 隹 · 12 nét

隹Bộ thủBộ số 172 trong hệ tra cứu Unicode.
雄Số nét12 nét.