字舟Zizhou
雇
Học chữ · Cấp 7-9

雇

PinyingùHán Việtcố
Động từ

thuê

12 nétBộ 隹Cấp 7-95 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 雇 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 雇

4 từ
雇佣gùyōngthuê
雇员gùyuánnhân viên
雇主gùzhǔngười thuê lao động
解雇jiěgùsa thải
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 隹 · 12 nét

隹Bộ thủBộ số 172 trong hệ tra cứu Unicode.
雇Số nét12 nét.