字舟Zizhou
霜
Học chữ · Cấp 7-9

霜

PinyinshuāngHán Việtsương
Danh từ

sương giá

17 nétBộ 雨Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 霜 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 霜

1 từ
雪上加霜xuěshàng-jiāshuānglàm cho tình hình tồi tệ hơn thêm
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 雨 · 17 nét

雨Bộ thủBộ số 173 trong hệ tra cứu Unicode.
霜Số nét17 nét.