字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

雪上加霜

xuěshàng-jiāshuāng

làm cho tình hình tồi tệ hơn thêm

Gặp trong câu

生病后又失业,可以说是雪上加霜。

shēngbìng hòu yòu shīyè kěyǐ shuō shì xuěshàng-jiāshuāng

Sau khi ốm lại còn thất nghiệp, có thể nói là khó khăn chồng thêm khó khăn.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.