Loại từ & cách dùngCấp 1Dùng 页 như một từLượng từThường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.
Bộ thủ & hình thểBộ 页 · 6 nét页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.页Số nét6 nét.頁phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.