Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 顽
顽皮nghịch ngợm
顽强kiên cường
顽固cứng đầu; bướng bỉnh
nghịch ngợm · bướng bỉnh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 顽皮, 顽强, 顽固. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.