字舟Zizhou
顿
Học chữ · Cấp 3

顿 / 頓

PinyindùnHán Việtđốn
Lượng từ

bữa; trận; lần (lượng từ)

10 nétBộ 页Cấp 3Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 顿 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 顿

4 từ
整顿zhěngdùnsắp xếp lại
顿时dùnshíngay lập tức
停顿tíngdùntạm dừng
抑扬顿挫yìyáng-dùncuòxem 顿挫抑扬
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 10 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
顿Số nét10 nét.
頓phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.