字舟Zizhou
颖
Học chữ · Cấp 7-9

颖 / 穎

PinyinyǐngHán Việtdĩnh

đầu hạt · vỏ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 新颖, 脱颖而出. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 页Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 颖

2 từ
新颖xīnyǐngnghĩa đen: chồi mới
脱颖而出tuōyǐng’érchūbộc lộ tài năng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 13 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
颖Số nét13 nét.
穎phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.