Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 颖
新颖nghĩa đen: chồi mới
脱颖而出bộc lộ tài năng
đầu hạt · vỏ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 新颖, 脱颖而出. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.