Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 颜
颜色màu sắc
五颜六色nhiều màu sắc
容颜diện mạo
màu · sắc mặt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 颜色, 五颜六色, 容颜. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.