字舟Zizhou
颠
Học chữ · Cấp 7-9

颠 / 顛

PinyindiānHán Việtđiên

đỉnh · đỉnh điểm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 颠倒, 颠覆. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 页Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 颠

2 từ
颠倒diāndǎolật ngược
颠覆diānfùlật đổ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 页 · 16 nét

页Bộ thủBộ số 181' trong hệ tra cứu Unicode.
颠Số nét16 nét.
顛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.