Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 馈
反馈gửi thông tin phản hồi
回馈đáp lại ân huệ
dâng lễ cho thần linh · thực phẩm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 反馈, 回馈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.