字舟Zizhou
驱
Học chữ · Cấp 7-9

驱 / 驅

PinyinqūHán Việtkhu

đuổi · thúc giục

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 驱动, 驱逐. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 马Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 驱

2 từ
驱动qūdòngđiều khiển
驱逐qūzhútrục xuất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 马 · 7 nét

马Bộ thủBộ số 187' trong hệ tra cứu Unicode.
驱Số nét7 nét.
驅phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.