Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 驶
驾驶điều khiển
行驶di chuyển dọc theo lộ trình
chạy; di chuyển · ra khơi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 驾驶, 行驶. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.