字舟Zizhou
驶
Học chữ · Cấp 5

驶 / 駛

PinyinshǐHán Việtsử

chạy; di chuyển · ra khơi

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 驾驶, 行驶. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 马Cấp 52 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 驶

2 từ
驾驶jiàshǐđiều khiển
行驶xíngshǐdi chuyển dọc theo lộ trình
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 马 · 8 nét

马Bộ thủBộ số 187' trong hệ tra cứu Unicode.
驶Số nét8 nét.
駛phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.