Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 骚
骚乱náo động; bạo loạn
骚扰quấy rầy
quấy rầy; làm gián đoạn · mùi hôi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 骚乱, 骚扰. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.