字舟Zizhou
魁
Học chữ · Cấp 7-9

魁

PinyinkuíHán Việtkhôi

đứng đầu · người đứng đầu

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 夺魁, 罪魁祸首. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 鬼Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 魁

2 từ
夺魁duó∥kuígiành được
罪魁祸首zuìkuí-huòshǒutên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鬼 · 13 nét

鬼Bộ thủBộ số 194 trong hệ tra cứu Unicode.
魁Số nét13 nét.