Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 魁
夺魁giành được
罪魁祸首tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính
đứng đầu · người đứng đầu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 夺魁, 罪魁祸首. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.