字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

罪魁祸首

zuìkuí-huòshǒu

tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính; thủ phạm chính

Gặp trong câu

酒后开车是这次事故的罪魁祸首。

jiǔ hòu kāichē shì zhè cì shìgù de zuìkuí-huòshǒu

Uống rượu rồi lái xe là thủ phạm chính của vụ tai nạn lần này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.