字舟Zizhou
鸦
Học chữ · Cấp 7-9

鸦 / 鴉

PinyinyāHán Việtnha

quạ

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 鸦雀无声. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 鸟Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 鸦

1 từ
鸦雀无声yāquè-wúshēngnghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鸟 · 9 nét

鸟Bộ thủBộ số 196' trong hệ tra cứu Unicode.
鸦Số nét9 nét.
鴉phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.