字舟Zizhou
鸭
Học chữ · Cấp 5

鸭 / 鴨

PinyinyāHán Việtáp

vịt · trai mại dâm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 烤鸭, 鸭子. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 鸟Cấp 52 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 鸭

2 từ
烤鸭kǎoyāvịt quay
鸭子yāzicon vịt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鸟 · 10 nét

鸟Bộ thủBộ số 196' trong hệ tra cứu Unicode.
鸭Số nét10 nét.
鴨phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.