字舟Zizhou
鼓
Học chữ · Cấp 5

鼓

PinyingǔHán Việtcổ
Danh từ · Động từ

cái trống

13 nétBộ 鼓Cấp 57 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 鼓 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 鼓

6 từ
鼓励gǔlìkhuyến khích
鼓掌gǔ∥zhǎngvỗ tay
鼓动gǔdòngthúc giục; khuyến khích; kích động
鼓舞gǔwǔtin vui phấn chấn
敲边鼓qiāo biāngǔhỗ trợ ai
一鼓作气yìgǔ-zuòqìlàm việc một mạch với sự hăng hái
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 鼓 · 13 nét

鼓Bộ thủBộ số 207 trong hệ tra cứu Unicode.
鼓Số nét13 nét.