字舟Zizhou
齐
Học chữ · Cấp 3

齐 / 齊

PinyinqíHán Việttề / tư / trai
Tính từ · Động từ

đều; đủ; cùng; ngay ngắn

6 nétBộ 齐Cấp 3Viết cấp 35 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 齐 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 齐

4 từ
整齐zhěngqíngăn nắp
齐全qíquánđầy đủ
一齐yìqícùng một lúc
齐心协力qíxīn-xiélìcùng chung mục đích; nỗ lực đồng bộ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 齐 · 6 nét

齐Bộ thủBộ số 210' trong hệ tra cứu Unicode.
齐Số nét6 nét.
齊phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.