字舟Zizhou
Phát âm tiếng Trung · Ngày 5

Biến điệu và thanh nhẹ

Học xong bài này, bạn sẽ biết khi nào thanh điệu bị đổi trong lúc nói và đọc cho đúng.

Khoảng 10 phút · 10 câu luyện nghe

Bài giảng

Hai thanh 3 đứng cạnh nhau

Khi hai thanh 3 đi liền nhau, chữ đầu được đọc thành thanh 2. Ví dụ 你好 viết là nǐ hǎo nhưng đọc là ní hǎo. Pinyin vẫn ghi dấu gốc, bạn tự đổi khi đọc.

Nửa thanh 3

Thanh 3 đứng trước thanh 1, 2, 4 hoặc thanh nhẹ thì chỉ hạ giọng xuống thấp, không vòng lên nữa, ví dụ 老师 lǎoshī, 很忙 hěn máng. Bạn chỉ nghe thấy thanh 3 đầy đủ khi nó đứng một mình hoặc ở cuối câu.

Chữ 不 đổi thanh trước thanh 4

Đứng trước thanh 4, 不 được đọc thành bú: 不是 bú shì, 不对 bú duì. Đứng trước thanh 1, 2, 3 thì vẫn đọc là bù: 不忙 bù máng, 不好 bù hǎo.

Chữ 一 đổi thanh theo chữ đứng sau

Trước thanh 4, 一 đọc là yí, như 一个 yí ge. Trước thanh 1, 2, 3 thì đọc là yì, như 一天 yì tiān, 一起 yìqǐ. Còn khi đếm số, đọc số thứ tự như 第一 dì-yī, hoặc đứng cuối từ thì vẫn đọc yī. Nhiều giáo trình ghi luôn dấu đã đổi của 不 và 一 cho bạn dễ đọc.

Thanh nhẹ

Âm mang thanh nhẹ đọc ngắn, nhẹ và không có dấu, ví dụ 妈妈 māma, 谢谢 xièxie, 吗 ma, 的 de. Cao hay thấp thì tùy vào chữ đứng trước nó.

Nghe và đọc theo

Nghe từng chữ rồi đọc to theo ngay. Đọc thầm trong đầu thì không luyện được phát âm đâu.

Nghe biến điệu trong từ

3 + 3Chữ đầu đọc thành thanh 2: ní hǎo, hén hǎo, shuíguǒ.
Nửa thanh 3Chỉ hạ giọng xuống thấp rồi chuyển luôn sang chữ sau.
不 + thanh 4Đọc thành bú: bú shì, bú duì.
不 + thanh khácVẫn đọc là bù.
一Trước thanh 4 đọc yí, trước thanh 1, 2, 3 đọc yì.
Thanh nhẹÂm phía sau đọc ngắn và nhẹ.

Lỗi hay gặp

  • Đọc đủ cả hai thanh 3 trong 你好.

    Chữ đầu phải lên giọng: ní hǎo.

  • Đọc 不是 là bù shì.

    Vì shì là thanh 4 nên phải đọc bú shì.

  • Đọc thanh nhẹ to và dài như thanh 1.

    Âm phía sau đọc ngắn, nhẹ, gần như lướt qua, ví dụ xièxie.

Luyện nghe

10 câu nghe. Nhớ bật âm thanh nhé.

Luyện nói: rủ nhau học

Nghe mẫu từng câu và đọc theo ba lần, rồi thử tự đọc lại mà không nghe mẫu.

我们一起学吧!Wǒmen yìqǐ xué ba!Chúng ta cùng học nhé!
不客气。Bú kèqi.Không có gì.

Khi đọc, bạn để ý

  • Bạn có đọc 一起 thành yìqǐ không?
  • Chữ 我 wǒ chỉ cần hạ giọng xuống rồi chuyển ngay sang 们.
  • 不客气 đọc là bú kèqi. Hai chữ 吧 ba và 气 qi đọc nhẹ thôi.