字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 3

表演

biǎoyǎn

biểu diễn; màn biểu diễn

Gặp trong câu

为了看大熊猫表演,我们很早就到了。

wèile kàn dàxióngmāo biǎoyǎn wǒmen hěn zǎo jiù dào le

Để xem gấu trúc biểu diễn, chúng tôi đã đến rất sớm.

看了表演以后呢?

kàn le biǎoyǎn yǐhòu ne

Xem biểu diễn xong thì sao?

我看了表演就明白了。

wǒ kàn le biǎoyǎn jiù míngbai le

Tôi xem biểu diễn xong thì hiểu rồi.

刚才的表演怎么样?

gāngcái de biǎoyǎn zěnmeyàng

Màn biểu diễn vừa rồi thế nào?

Các chữ trong từ