字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

胸有成竹

xiōngyǒuchéngzhú

trong lòng đã có kế hoạch chu đáo

Gặp trong câu

准备得很充分,她对这次汇报胸有成竹。

zhǔnbèi de hěn chōngfèn tā duì zhè cì huìbào xiōngyǒuchéngzhú

Đã chuẩn bị rất kỹ nên cô ấy hoàn toàn tự tin cho buổi báo cáo này.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.