Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 胸
胸部ngực
心胸tấm lòng
胸膛ngực
胸有成竹trong lòng đã có kế hoạch chu đáo
ngực · tim
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 胸部, 心胸, 胸膛. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.