字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

掩耳盗铃

yǎn’ěr-dàolíng

bịt tai trộm chuông; tự lừa mình dối người

Gặp trong câu

问题明明存在,不承认就是掩耳盗铃。

wèntí míngmíng cúnzài bù chéngrèn jiùshì yǎn’ěr-dàolíng

Vấn đề rõ ràng là có, không thừa nhận chính là bịt tai trộm chuông.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.