Từ vựng
10 từTừ thường gặp có 耳
耳机tai nghe
耳朵tai
刺耳chói tai
耳光cái tát vào mặt
悦耳nghe hay
耳目一新một sự thay đổi thú vị
耳熟能详điều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết
耳闻目睹chứng kiến trực tiếp
交头接耳thì thầm to nhỏ với nhau
面红耳赤mặt đỏ tai đỏ
tai · tay cầm
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 耳机, 耳朵, 刺耳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.