字舟Zizhou
耳
Học chữ · Cấp 4

耳

PinyiněrHán Việtnhĩ

tai · tay cầm

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 耳机, 耳朵, 刺耳. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

6 nétBộ 耳Cấp 4Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 耳

10 từ
耳机ěrjītai nghe
耳朵ěrduotai
刺耳cì’ěrchói tai
耳光ěrguāngcái tát vào mặt
悦耳yuè’ěrnghe hay
耳目一新ěrmù-yìxīnmột sự thay đổi thú vị
耳熟能详ěrshú-néngxiángđiều gì nghe thường xuyên có thể kể chi tiết
耳闻目睹ěrwén-mùdǔchứng kiến trực tiếp
交头接耳jiāotóu-jiē’ěrthì thầm to nhỏ với nhau
面红耳赤miànhóng-ěrchìmặt đỏ tai đỏ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 耳 · 6 nét

耳Bộ thủBộ số 128 trong hệ tra cứu Unicode.
耳Số nét6 nét.