字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

一事无成

yíshì-wúchéng

không đạt được gì

Gặp trong câu

只会空想,不去做,最后只能一事无成。

zhǐ huì kōngxiǎng bù qù zuò zuìhòu zhǐ néng yíshì-wúchéng

Chỉ biết mơ mà không làm, cuối cùng chỉ có thể chẳng làm nên trò trống gì.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.