字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

一举两得

yìjǔ-liǎngdé

một hành động, hai kết quả; một mũi tên trúng hai đích

Gặp trong câu

骑车上班既能锻炼身体又能省钱,真是一举两得。

qí chē shàngbān jì néng duànliàn shēntǐ yòu néng shěng qián zhēnshi yìjǔ-liǎngdé

Đạp xe đi làm vừa rèn luyện sức khỏe vừa tiết kiệm tiền, đúng là một công đôi việc.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.