字舟Zizhou
两
Học chữ · Cấp 1

两 / 兩

PinyinliǎngHán Việtlượng / lưỡng / lạng
Số từLượng từ

hai (dùng trước lượng từ) · hai (dùng trước lượng từ/danh từ đếm được)

7 nétBộ 一Cấp 1Viết cấp 18 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Phân biệt các cách dùng

liǎngSố từ · Cấp 1

hai (dùng trước lượng từ)

liǎngLượng từ · Cấp 2

hai (dùng trước lượng từ/danh từ đếm được)

Số từ

Biểu thị số lượng hoặc thứ tự; khi đếm danh từ thường đi cùng lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 两

7 từ
两边liǎngbiānmỗi bên; cả hai bên
两岸liǎng’ànsong phương
两侧liǎngcèhai bên; cả hai bên
两手liǎngshǒuhai tay của một người
两栖liǎngqīlưỡng cư
两口子liǎngkǒuzivợ chồng
有两下子yǒu liǎngxiàzicó kỹ năng thực sự
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 7 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
两Số nét7 nét.
兩phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.