Từ vựng · HSK 7–9勇往直前
yǒngwǎng-zhíqián
dũng cảm tiến thẳng; tiến lên không lùi bước
Gặp trong câu
遇到困难也要勇往直前。 yùdào kùnnan yě yào yǒngwǎng-zhíqián
Gặp khó khăn vẫn phải dũng cảm tiến lên.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.