Từ vựng · HSK 7–9与时俱进
yǔshí-jùjìn
tiến cùng thời đại; theo kịp thời thế
Gặp trong câu
交通规划要与时俱进。 jiāotōng guīhuà yào yǔshí-jùjìn
Quy hoạch giao thông phải theo kịp thời đại.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.