字舟Zizhou
俱
Học chữ · Cấp 5

俱

PinyinjùHán Việtcâu

tất cả; cả hai; hoàn toàn

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 俱乐部, 面面俱到, 一应俱全. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

10 nétBộ 人Cấp 55 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 俱

5 từ
俱乐部jùlèbùcâu lạc bộ
面面俱到miànmiàn-jùdàochăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
一应俱全yìyīng-jùquáncó sẵn mọi thứ cần thiết
与日俱增yǔrì-jùzēngtăng đều đặn
与时俱进yǔshí-jùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 人 · 10 nét

人Bộ thủBộ số 9 trong hệ tra cứu Unicode.
俱Số nét10 nét.