Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 俱
俱乐部câu lạc bộ
面面俱到chăm lo mọi thứ; xử lý mọi việc
一应俱全có sẵn mọi thứ cần thiết
与日俱增tăng đều đặn
与时俱进theo kịp sự phát triển hiện đại
tất cả; cả hai; hoàn toàn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 俱乐部, 面面俱到, 一应俱全. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.