字舟Zizhou
与
Học chữ · Cấp 4

与 / 與

PinyinyǔHán Việtdự / dữ / dư
Giới từ · Liên từ

và

3 nétBộ 一Cấp 4Viết cấp 28 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 与 như một từ

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Liên từ

Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề và thể hiện quan hệ logic giữa các phần của câu.

Từ vựng

Từ thường gặp có 与

7 từ
参与cānyùtham gia (vào việc gì)
与否yǔ fǒuliệu có hay không
与其yǔqíthay vì
与此同时yǔcǐ-tóngshíđồng thời; trong khi đó
与日俱增yǔrì-jùzēngtăng đều đặn
与时俱进yǔshí-jùjìntheo kịp sự phát triển hiện đại
与众不同yǔzhòng-bùtóngnổi bật giữa đám đông
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 一 · 3 nét

一Bộ thủBộ số 1 trong hệ tra cứu Unicode.
与Số nét3 nét.
與phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.