Từ vựng · HSK 7–9与众不同
yǔzhòng-bùtóng
nổi bật giữa đám đông
Gặp trong câu
她的观点总是与众不同。 tā de guāndiǎn zǒngshì yǔzhòng-bùtóng
Quan điểm của cô ấy luôn khác biệt so với mọi người.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.