字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

约定俗成

yuēdìng-súchéng

hình thành theo tập quán; thỏa thuận theo tập quán

Gặp trong câu

很多语言规则是约定俗成的。

hěn duō yǔyán guīzé shì yuēdìng-súchéng de

Nhiều quy tắc ngôn ngữ được hình thành do thói quen sử dụng lâu đời.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.