字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

赞不绝口

zànbùjuékǒu

khen ngợi không ngớt; khen ngợi đến tận mây xanh

Gặp trong câu

吃过她做的菜,客人们都赞不绝口。

chī guo tā zuò de cài kèrén men dōu zànbùjuékǒu

Ăn món cô ấy nấu, khách ai cũng khen không ngớt lời.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.