字舟Zizhou
绝
Học chữ · Cấp 3

绝 / 絕

PinyinjuéHán Việttuyệt
Tính từ · Phó từ

cắt đứt

9 nétBộ 纟Cấp 3Viết cấp 313 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 绝 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 绝

11 từ
绝对juéduìtuyệt đối; vô điều kiện
拒绝jùjuétừ chối; khước từ; bác bỏ
绝望jué∥wàngtuyệt vọng
绝大多数jué dàduōshùđại đa số
杜绝dùjuéchấm dứt
绝技juéjìkỹ năng điêu luyện
绝缘juéyuánkhông có liên hệ
绝招juézhāokỹ năng độc nhất
灭绝mièjuétuyệt chủng; biến mất hoàn toàn
络绎不绝luòyì-bùjuéliên tục; không ngớt
滔滔不绝tāotāo-bùjuénói liên tục; nói không ngừng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 纟 · 9 nét

纟Bộ thủBộ số 120' trong hệ tra cứu Unicode.
绝Số nét9 nét.
絕phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.