字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

争先恐后

zhēngxiān-kǒnghòu

tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau; thi đua từng chút một

Gặp trong câu

车一到站,大家就争先恐后地往下挤。

chē yī dào zhàn dàjiā jiù zhēngxiān-kǒnghòu de wǎng xià jǐ

Xe vừa đến trạm, mọi người đã tranh nhau chen xuống.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.