Từ vựng
7 từTừ thường gặp có 恐
恐怕e rằng; có lẽ
恐怖khủng khiếp
恐吓đe dọa
恐慌hoảng loạn
恐惧bị khiếp sợ
恐龙khủng long; 头
争先恐后tranh nhau làm trước và sợ bị làm sau; thi đua từng chút một
sợ sệt · sợ hãi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 恐怕, 恐怖, 恐吓. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.