字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

众志成城

zhòngzhì-chéngchéng

đồng lòng như thành đồng; đoàn kết một lòng

Gặp trong câu

大家众志成城,终于完成了任务。

dàjiā zhòngzhì-chéngchéng zhōngyú wánchéng le rènwu

Mọi người đồng lòng hợp sức và cuối cùng đã hoàn thành nhiệm vụ.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.