字舟Zizhou
城
Học chữ · Cấp 3

城

PinyinchéngHán Việtthành
Danh từ

thành; thành phố

9 nétBộ 土Cấp 3Viết cấp 210 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 城 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 城

9 từ
长城ChángchéngVạn Lý Trường Thành
城市chéngshìthành phố; thị trấn
城里chénglǐtrong thành phố; trong thành
城区chéngqūquận thành phố
城乡chéng xiāngthành thị và nông thôn
城镇chéngzhènthị trấn
商城shāngchéngtrung tâm mua sắm
城墙chéngqiángtường thành
众志成城zhòngzhì-chéngchéngđoàn kết nhất trí là một thành trì không thể công phá
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 土 · 9 nét

土Bộ thủBộ số 32 trong hệ tra cứu Unicode.
城Số nét9 nét.