Từ vựng · HSK 7–9走投无路
zǒutóu-wúlù
rơi vào ngõ cụt
Gặp trong câu
生意失败后,他一度走投无路。 shēngyi shībài hòu tā yídù zǒutóu-wúlù
Sau khi làm ăn thất bại, anh ấy từng rơi vào bước đường cùng.
Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.