字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 4

符合

fúhé

phù hợp với

Gặp trong câu

这次大赛参加的人很多,数量符合规定吗?

zhè cì dàsài cānjiā de rén hěn duō shùliàng fúhé guīdìng ma

Cuộc thi lần này có rất nhiều người tham gia, số lượng có phù hợp quy định không?

符合,一共二十个人。

fúhé yígòng èr shí gè rén

Phù hợp, tổng cộng hai mươi người.

Các chữ trong từ