字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 5

运气

yùnqi

vận may; may rủi

Gặp trong câu

看动物需要勇气,也需要一点儿运气,写结果时不要只用想象。

kàn dòngwù xūyào yǒngqì yě xūyào yìdiǎnr yùnqi xiě jiéguǒ shí bù yào zhǐ yòng xiǎngxiàng

Quan sát động vật cần dũng khí và cũng cần một chút may mắn; khi ghi kết quả đừng chỉ dùng tưởng tượng.

Các chữ trong từ