字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

搭配

dāpèi

phối hợp; phối; kết hợp

Gặp trong câu

两件衣服相比,后者的颜色搭配更好。

liǎng jiàn yīfu xiāngbǐ hòuzhě de yánsè dāpèi gèng hǎo

So sánh hai trang phục, cách phối màu của trang phục thứ hai tốt hơn.

Các chữ trong từ