字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

原先

yuánxiān

ban đầu; trước kia; vốn dĩ

Gặp trong câu

他心底一直记得原先帮助过自己的人。

tā xīndǐ yìzhí jìde yuánxiān bāngzhù guo zìjǐ de rén

Trong thâm tâm, anh ấy vẫn luôn nhớ những người trước kia từng giúp mình.

Các chữ trong từ