字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

爱不释手

àibúshìshǒu

thích đến mức không muốn đặt xuống; thấy cái gì đó hoàn toàn không thể cưỡng lại

Gặp trong câu

孩子拿着新玩具,爱不释手。

háizi ná zhe xīn wánjù àibúshìshǒu

Đứa bé cầm món đồ chơi mới, mê đến mức không muốn rời tay.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.